BẢNG GIÁ XE NỘI ĐỊA 2018-2019

Lượt xem: 259
Ngày đăng: 05/01/2018
Để Quý khách có thể lựa chọn được loại xe phù hợp và dịch vụ chăm sóc khách hàng tốt nhất, công ty du lịch Hòa Bình xin gửi đến Quý khách Bảng giá xe nội địa 2018-2019 khởi hành từ TP. Hồ Chí Minh

BẢNG GIÁ XE NỘI ĐỊA 2018 - 2019 ​ Hotline: 0913.006.346 - 0914.889.433

TT

Tuyến đường

Thời gian

Fortuner

Merc - Ford

County

U/Thaco

Universe

7 chỗ

16 chỗ

29 chỗ

33 chỗ

45 chỗ

1

Đón hoặc tiễn sân bay

3 giờ

550,000

650,000

850,000

950,000

1,300,000

2

City tour 1/2 ngày

4 giờ

750,000

850,000

950,000

1,200,000

1,700,000

3

City tour 1 ngày

8 giờ

1,250,000

1,350,000

1,650,000

1,900,000

2,500,000

4

Ăn tối

3 giờ

350,000

450,000

500,000

550,000

700,000

5

Ăn tối Bình Quới, ngoài tour

3 giờ

600,000

700,000

900,000

1,100,000

1,500,000

6

Ngoài giờ (từ 22h-4h00 sáng)

1 giờ

150,000

150,000

200,000

270,000

450,000

7

Golf Tân Sơn Nhất

6-8 giờ

1,100,000

1,200,000

1,500,000

1,700,000

2,220,000

8

Golf Thủ Đức/Sông Bé

6-8 giờ

1,200,000

1,300,000

1,700,000

2,100,000

2,700,000

9

Golf Twin Doves - BDương

6-8 giờ

1,300,000

1,400,000

1,800,000

2,300,000

2,900,000

10

Golf Royal Island (Mekong)

6-8 giờ

1,400,000

1,500,000

1,900,000

2,400,000

3,000,000

10

Golf Jeong Sang (Nhơn Trạch)

6-8 giờ

1,400,000

1,500,000

1,900,000

2,400,000

3,000,000

11

Golf Long Thành

6-8 giờ

1,400,000

1,500,000

1,900,000

2,400,000

3,000,000

12

SGN - Ho Tram Bluff - SGN

1 ngày

1,700,000

1,800,000

2,700,000

3,200,000

3,800,000

13

SGN - Ho Tram Bluff - SGN

2 ngày

2,500,000

2,900,000

4,000,000

4,900,000

5,900,000

14

Củ Chi - ăn trưa - SGN

5 giờ

1,100,000

1,200,000

1,700,000

2,900,000

2,500,000

15

Củ chi - City

6-8 giờ

1,600,000

1,700,000

2,100,000

2,700,000

3,300,000

16

Tây Ninh - Củ Chi

1 ngày

1,800,000

1,900,000

2,900,000

3,200,000

4,100,000

17

Mỹ Tho - ăn trưa - SGN

6-8 giờ

1,600,000

1,700,000

1,900,000

2,400,000

3,800,000

18

Mỹ Tho - City

6-8 giờ

1,800,000

1,900,000

2,400,000

2,600,000

3,900,000

19

Nam Cát Tiên

1 ngày

2,400,000

2,600,000

3,600,000

4,300,000

5,900,000

20

Nam Cát Tiên

2 ngày

3,100,000

3,500,000

4,900,000

5,800,000

6,900,000

21

Cái Bè

1 ngày

1,700,000

1,900,000

2,200,000

2,900,000

3,900,000

22

Cái Bè - Vĩnh Long

2 ngày

2,800,000

3,000,000

4,000,000

5,100,000

6,300,000

23

Vĩnh Long - Cần Thơ

2 ngày

2,900,000

3,200,000

4,700,000

5,300,000

6,700,000

http://dulichhoabinh.com/cam-nang/bang-gia-xe-noi-dia-2018-2019.html

24

Châu Đốc

2 ngày

3,600,000

3,900,000

5,700,000

6,800,000

8,500,000

25

Cần Thơ - Châu Đốc

3 ngày

4,800,000

5,200,000

7,300,000

8,900,000

11,000,000

26

Vũng Tàu/Long Hải

1 ngày

1,700,000

1,900,000

2,800,000

3,300,000

4,200,000

27

Vũng Tàu/Long Hải

2 ngày

2,500,000

2,700,000

3,800,000

4,800,000

6,500,000

28

Bình Châu/ Hồ Cóc

1 ngày

2,400,000

2,500,000

3,400,000

4,900,000

6,600,000

29

Bình Châu/ Hồ Cóc

2 ngày

2,900,000

3,200,000

4,300,000

5,200,000

7,200,000

30

Phan Thiết - Mũi Né

1 ngày

2,500,000

2,600,000

3,800,000

4,900,000

6,500,000

31

Phan Thiết - Mũi Né

2 ngày

3,500,000

3,800,000

5,300,000

6,200,000

8,500,000

32

Phan Thiết - Mũi Né

3 ngày

4,300,000

4,900,000

6,500,000

7,800,000

10,500,000

33

Đà Lạt

2 ngày

4,700,000

5,300,000

7,500,000

9,200,000

11,500,000

34

Đà Lạt

3 ngày

5,200,000

5,700,000

7,900,000

10,500,000

12,500,000

35

Nha Trang

2 ngày

6,300,000

6,800,000

8,900,000

11,000,000

13,000,000

36

Nha Trang

3 ngày

6,700,000

7,400,000

9,500,000

12,000,000

14,000,000

37

Nha Trang - Đà Lạt

4 ngày

8,300,000

8,900,000

11,500,000

14,500,000

17,000,000

38

Nha Trang - Đà Lạt

5 ngày

9,200,000

10,000,000

12,500,000

15,500,000

19,500,000

 

GIÁ XE CAO ĐIỂM NỘI ĐỊA 2018 (ngày thường giảm 10-20%)

TT

Khởi hành từ TP.HCM

Km

T.gian

Innova

Merc 16c

County

U/Thaco

Universe

Fortuner

Ford 16c

29 chỗ

33 chỗ

45 chỗ

1

Vũng Tàu / Long Hải / Hồ Tràm

300

1 ngày

2,500,000

2,900,000

3,800,000

4,900,000

6,000,000

2

Vũng Tàu / Long Hải / Hồ Tràm

380

2 ngày

2,900,000

3,800,000

5,700,000

6,800,000

8,500,000

3

Vũng Tàu / Long Hải / Hồ Tràm

480

3 ngày

3,800,000

4,900,000

6,500,000

7,600,000

10,500,000

4

Bình Châu-Hồ Cóc

320

1 ngày

2,500,000

2,800,000

3,900,000

4,900,000

6,100,000

5

Bình Châu-Hồ Cóc

400

2 ngày

3,500,000

3,700,000

5,900,000

6,900,000

9,000,000

6

Bình Châu-Hồ Cóc

400

3 ngày

3,700,000

4,800,000

6,400,000

7,500,000

10,000,000

7

Phan Thiết / Mũi Né

480

2 ngày

3,800,000

3,900,000

5,900,000

7,800,000

10,000,000

8

Phan Thiết / Mũi Né

580

3 ngày

4,700,000

5,000,000

6,800,000

8,700,000

12,500,000

9

Hàm Thuận Nam / Lagi

480

2 ngày

3,900,000

3,900,000

5,800,000

7,800,000

9,800,000

10

Hàm Thuận Nam / Lagi

580

3 ngày

4,600,000

4,900,000

6,600,000

8,600,000

12,000,000

11

Đà Lạt (không Dambri)

750

2 ngày

5,500,000

5,900,000

7,900,000

8,800,000

12,800,000

12

Đà Lạt (không Dambri)

850

3 ngày

5,800,000

6,700,000

8,900,000

9,800,000

13,500,000

13

Đà Lạt (không Dambri)

950

3 ngày

6,500,000

6,800,000

9,100,000

10,500,000

14,300,000

14

Đà Lạt (không Dambri)

1050

4 ngày

7,600,000

8,200,000

10,200,000

12,800,000

15,900,000

15

Nha Trang

1100

3 ngày

6,800,000

7,200,000

10,500,000

11,500,000

15,000,000

16

Nha Trang

1100

3 ngày

6,900,000

7,500,000

10,900,000

12,000,000

15,500,000

http://dulichhoabinh.com/cam-nang/bang-gia-xe-noi-dia-2018-2019.html

17

Nha Trang

1200

4 ngày

7,500,000

8,500,000

11,500,000

13,000,000

17,000,000

18

Nha Trang-Đà Lạt

1200

4 ngày

8,900,000

9,500,000

12,500,000

14,000,000

18,000,000

19

Nha Trang-Đà Lạt

1300

5 ngày

9,500,000

10,000,000

13,000,000

15,000,000

19,000,000

20

Ninh Chữ-Vĩnh Hy

750

2 ngày

5,500,000

6,000,000

7,600,000

9,700,000

12,000,000

21

Ninh Chữ-Vĩnh Hy

800

2 ngày

6,000,000

6,500,000

8,500,000

10,000,000

12,300,000

22

Ninh Chữ-Vĩnh Hy

850

3 ngày

6,500,000

7,000,000

8,900,000

11,000,000

14,000,000

23

Buôn Mê Thuột

800

3 ngày

6,500,000

7,000,000

9,000,000

11,000,000

15,000,000

24

Buôn Mê Thuột

900

4 ngày

7,000,000

7,500,000

10,000,000

12,000,000

16,000,000

25

Sóc Trăng-Trần Đề (ăn-ngủ tự túc)

650

2 ngày

5,000,000

5,500,000

7,000,000

8,500,000

11,000,000

26

Rạch Gía-Phú Quốc (ăn-ngủ tự túc)

650

2 ngày

5,000,000

5,500,000

7,000,000

8,500,000

11,000,000

27

Hà Tiên-Phú Quốc (ăn-ngủ tự túc)

750

3 ngày

6,500,000

7,000,000

9,500,000

11,000,000

14,000,000

28

Bình Ba-Cam Ranh (ăn-ngủ tự túc)

800

2 ngày

6,000,000

6,500,000

8,500,000

10,000,000

12,500,000

29

Bình Ba-Cam Ranh (ăn-ngủ tự túc)

850

3 ngày

6,500,000

7,000,000

9,000,000

11,000,000

14,000,000

30

Cái Bè-Vĩnh Long

320

1 ngày

2,200,000

2,400,000

3,500,000

4,500,000

5,500,000

31

Cái Bè-Vĩnh Long

400

2 ngày

3,000,000

3,200,000

5,000,000

6,000,000

8,000,000

32

Vĩnh Long-Cần Thơ

420

2 ngày

3,200,000

3,500,000

5,500,000

6,500,000

9,000,000

33

Vĩnh Long-Cần Thơ

520

3 ngày

3,800,000

4,200,000

6,000,000

7,500,000

9,500,000

34

Châu Đốc

650

2 ngày

4,000,000

4,500,000

6,000,000

7,000,000

10,000,000

35

Châu Đốc-Cần Thơ

750

3 ngày

5,200,000

5,500,000

7,000,000

8,500,000

12,000,000

36

ChâuĐốc-HàTiên-CầnThơ

900

4 ngày

7,000,000

7,500,000

9,500,000

12,000,000

15,000,000

37

Cần Thơ-Sóc Trăng

600

2 ngày

4,500,000

5,000,000

6,500,000

7,500,000

10,000,000

38

Cần Thơ-Sóc Trăng-Cà Mau

900

3 ngày

6,000,000

6,500,000

8,500,000

10,000,000

14,000,000

39

Cần Thơ-ST-BL-Cà Mau

1000

4 ngày

7,000,000

7,500,000

10,000,000

12,000,000

15,000,000

40

Nam Cát Tiên

400

2 ngày

3,000,000

3,200,000

4,500,000

6,000,000

8,000,000

41

Madagui

320

1 ngày

2,300,000

2,500,000

3,500,000

4,500,000

6,500,000

42

Madagui

400

2 ngày

3,000,000

3,200,000

4,500,000

6,000,000

8,000,000

 

GIÁ XE THẤP ĐIỂM NỘI ĐỊA 2018 (ngày thường giảm 10%)

TT

Khởi hành từ TP.HCM

Km

T.gian

INNOVA

Ford

County

U/Thaco

Universe

7 chỗ

16 chỗ

29 chỗ

33 chỗ

45 chỗ

1

VũngTàu/Long Hải/Hồ Tràm

300

1 ngày

1,700,000

2,000,000

2,700,000

3,500,000

4,500,000

2

VũngTàu/Long Hải/Hồ Tràm

350

2 ngày

2,500,000

2,700,000

3,500,000

4,500,000

6,000,000

3

VũngTàu/Long Hải/Hồ Tràm

450

3 ngày

3,400,000

3,700,000

4,500,000

5,500,000

7,500,000

4

Bình Châu-Hồ Cóc

320

1 ngày

1,800,000

2,200,000

3,000,000

4,000,000

5,000,000

5

Bình Châu-Hồ Cóc

380

2 ngày

2,800,000

3,000,000

4,000,000

5,000,000

6,500,000

6

Bình Châu-Hồ Cóc

450

3 ngày

3,600,000

3,800,000

5,000,000

6,000,000

8,000,000

7

Phan Thiết / Mũi Né

480

2 ngày

3,300,000

3,500,000

5,000,000

6,000,000

7,500,000

8

Phan Thiết / Mũi Né

580

3 ngày

4,300,000

4,500,000

6,000,000

7,000,000

8,500,000

http://dulichhoabinh.com/cam-nang/bang-gia-xe-noi-dia-2018-2019.html

9

Hàm Thuận Nam / Lagi

480

2 ngày

3,300,000

3,500,000

5,000,000

6,000,000

7,500,000

10

Hàm Thuận Nam / Lagi

580

3 ngày

4,300,000

4,500,000

6,000,000

7,000,000

8,500,000

11

Đà Lạt (không Dambri)

750

2 ngày

5,000,000

5,500,000

7,500,000

8,500,000

10,000,000

12

Đà Lạt (không Dambri)

850

3 ngày

5,500,000

6,000,000

8,000,000

9,000,000

10,500,000

13

Đà Lạt (không Dambri)

900

3 ngày

6,000,000

6,500,000

8,500,000

9,500,000

11,500,000

14

Đà Lạt (không Dambri)

950

4 ngày

6,500,000

7,000,000

9,000,000

10,000,000

12,500,000

15

Nha Trang

1100

3 ngày

6,000,000

6,500,000

8,500,000

9,500,000

12,000,000

16

Nha Trang

1100

3 ngày

6,500,000

7,000,000

9,000,000

10,000,000

12,500,000

17

Nha Trang

1200

4 ngày

7,000,000

7,500,000

9,500,000

11,000,000

13,000,000

18

Nha Trang-Đà Lạt

1200

4 ngày

7,500,000

8,000,000

10,000,000

12,000,000

15,000,000

19

Nha Trang-Đà Lạt

1300

5 ngày

8,500,000

9,000,000

11,000,000

13,000,000

16,000,000

20

Ninh Chữ-Vĩnh Hy

750

2 ngày

4,800,000

5,000,000

6,500,000

8,000,000

9,500,000

21

Ninh Chữ-Vĩnh Hy

800

2 ngày

5,300,000

5,500,000

7,000,000

8,500,000

10,000,000

22

Ninh Chữ-Vĩnh Hy

850

3 ngày

5,500,000

6,000,000

7,500,000

9,000,000

11,000,000

23

Buôn Mê Thuột

900

3 ngày

6,500,000

7,000,000

8,000,000

10,000,000

13,000,000

24

Buôn Mê Thuột

1000

4 ngày

7,000,000

7,500,000

9,000,000

11,000,000

14,000,000

25

Sóc Trăng-Trần Đề (ăn-ngủ tự túc)

650

2 ngày

5,000,000

5,500,000

7,000,000

8,000,000

10,000,000

26

Rạch Giá-Phú Quốc (ăn-ngủ tự túc)

650

2 ngày

5,000,000

5,500,000

7,000,000

8,000,000

10,000,000

27

Hà Tiên-Phú Quốc (ăn-ngủ tự túc)

750

3 ngày

6,000,000

6,500,000

8,000,000

9,000,000

11,000,000

28

Bình Ba-Cam Ranh (ăn-ngủ tự túc)

800

2 ngày

5,500,000

6,000,000

8,000,000

9,500,000

12,000,000

29

Bình Ba-Cam Ranh (ăn-ngủ tự túc)

850

3 ngày

6,000,000

7,000,000

9,000,000

11,000,000

13,000,000

30

Cái Bè-Vĩnh Long

320

1 ngày

1,800,000

2,200,000

3,000,000

4,000,000

5,000,000

31

Cái Bè-Vĩnh Long

400

2 ngày

2,800,000

3,000,000

4,000,000

5,000,000

6,500,000

32

Vĩnh Long-Cần Thơ

420

2 ngày

3,000,000

3,300,000

4,500,000

5,500,000

7,500,000

33

Vĩnh Long-Cần Thơ

520

3 ngày

3,800,000

4,000,000

6,000,000

7,000,000

8,500,000

34

Châu Đốc

650

2 ngày

3,500,000

4,000,000

5,500,000

6,500,000

9,000,000

35

Châu Đốc-Cần Thơ

750

3 ngày

5,000,000

6,000,000

7,000,000

8,000,000

11,000,000

36

Châu Đốc-Hà Tiên-Cần Thơ

900

4 ngày

6,000,000

6,500,000

8,500,000

10,000,000

12,000,000

37

Cần Thơ-Sóc Trăng

600

2 ngày

3,500,000

4,000,000

5,500,000

6,500,000

8,000,000

38

Cần Thơ-Sóc Trăng-Cà Mau

900

3 ngày

5,500,000

6,000,000

8,000,000

9,000,000

11,000,000

39

Cần Thơ-ST-BL-Cà Mau

1000

4 ngày

6,500,000

7,000,000

9,000,000

10,000,000

12,000,000

40

Nam Cát Tiên

400

2 ngày

3,000,000

3,200,000

4,000,000

5,000,000

6,500,000

41

Madagui

320

1 ngày

2,000,000

2,200,000

3,500,000

4,500,000

5,500,000

42

Madagui

400

2 ngày

3,000,000

3,200,000

4,500,000

5,500,000

6,500,000

Lưu ý:

* Giá trên chưa bao gồm thuế VAT, bến bãi và chi phí ăn - ngủ tài xế

* Giá trên đã bao gồm cầu đường, phí cao tốc, bảo hiểm hành khách

* Biểu giá này được áp dụng từ ngày 01/01/2018 đến 31/12/2018

* Tết Âm Lịch tăng giá 30-40%. Tết Tây, Lễ 30/4 tăng 20-30%

 * Áp dụng giá dầu 15.000VND/lít, nếu xăng dầu tăng hơn 15% công ty sẽ phụ thu giá  

Video nổi bật
Liên hệ trực tiếp
Tư vấn bán hàng 24/7
Nội Địa : 0913.311.911
Outbound: 0913.311.911
Inbound: 098.98.98.198
Khiếu nại dịch vụ
Hotline: 0912.740.911
Yêu cầu tư vấn